bẫy lồng

bẫy lồng

Người thợ săn đặt một cái bẫy lồng trong rừng để bắt cáo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại bẫy hình dạng như cái lồng, dùng để bắt chim hoặc các loài động vật nhỏ: "bẫy lồng" một công cụ thường được làm từ tre, nứa hoặc dây thép, chế đóng lại khi con mồi vào bên trong để mồi hoặc giẫm phải cấu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người thợ săn đặt bẫy lồng trong rừng để bắt chim. (Người thợ săn sử dụng công cụ hình lồng để bẫy các loài chim.)
    • Con chuột đã bị mắc kẹt trong chiếc bẫy lồng. (Con chuột bị nhốt lại bên trong cái bẫy hình lồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bẫy lồng chim": một loại bẫy lồng được thiết kế chuyên dụng để bắt các loài chim.
    • Anh ta chuyên gia trong việc chế tạo bẫy lồng chim. (Anh ấy kỹ năng đặc biệt trong việc làm ra những chiếc bẫy hình lồng dùng cho chim.)
Biến thể từ gần giống
  • Bẫy (danh từ): công cụ hoặc phương thức dùng để đánh bắt, bắt giữ.
  • Lồng (danh từ): đồ vật kết cấu khung, thường dùng để nhốt, chứa động vật hoặc đồ vật bên trong.
Từ đồng nghĩa
  • Bẫy sập: loại bẫy chế đóng sập lại.
  • Bẫy chuồng: từ gần nghĩa, chỉ loại bẫy hình dạng như cái chuồng để nhốt con mồi.
Thành ngữ liên quan
  • Mắc bẫy lồng: bị rơi vào tình huống bị bắt giữ hoặc mắc kẹt, tương tự như con vật bị nhốt trong lồng.
    • Kẻ trộm cuối cùng cũng mắc bẫy lồng của cảnh sát. (Tên trộm cuối cùng đã bị bắt trong một kế hoạch bẫy được bố trí kỹ lưỡng.)